
時々ボソッとロシア語でデレる隣のアーリャさん / Alya Sometimes Hides Her Feelings in Russian / 不時輕聲地以俄語遮羞的鄰座艾莉同學 / اليا يڠ دودوق دسبله ساي ترکادڠ ممبيسيقکن کات مانيس دالم بهاس روسيا / Alya verbirgt manchmal ihre Gefühle auf Russisch / Alya-san Terkadang Menyembunyikan Perasaannya dalam Bahasa Rusia / Alya yang duduk di sebelah saya terkadang membisikkan kata manis dalam bahasa Rusia / Аля Заримдаа Орос Хэлээр Сэтгэлээ Нуудаг / आल्या कहिलेकाहीँ रूसी भाषामा आफ्नो भावना लुकाउँछिन् / Alya Czasami Ukrywa Swoje Uczucia Używając Rosyjskiego / Alya-san geralmente esconde seus sentimentos em russo / Аля, которая сидит рядом со мной, иногда кокетничает со мной по-русски / Аля-сан иногда кокетничает со мной по-русски / Alya a veces me susurra en ruso / Arya Bàn Bên Thỉnh Thoảng Lại Trêu Ghẹo Tôi Bằng Tiếng Nga
“И наменятоже обрати внимание” “Hở, gì thế?” “Có gì đâu? Tôi nói ‘Cái tên này đúng là đồ ngốc’ ý mà.” “Cậu thôi cái trò mắng người ta bằng tiếng Nga đi!?” Arya - cô nàng xinh đẹp tuyệt trần có mái tóc bạch kim ngồi cạnh tôi - đang nở một nụ cười đắc thắng... Nhưng sự thật thì, câu tiếng Nga cô ấy vừa nói có nghĩa là [Hãy để ý đến tôi đi] cơ! Tôi - Kuze Masachika - là người có khả năng nghe hiểu tiếng Nga thông thạo như người bản xứ. Nhưng không hề hay biết điều đó, cô nàng Arya hôm nay vẫn tiếp tục thể hiện những cảm xúc rất ngọt ngào bằng tiếng Nga khiến tôi không thể ngừng cười!? Câu chuyện tình thanh xuân hài hước của tôi với cô nàng nữ sinh trung học gốc Nga hoàn hảo đã bắt đầu như thế...
Đánh giá truyện này
Đang tải...